Intel ra mắt CPU thế hệ 11

Tháng Mười Hai 24, 2020 4:44 chiều

I5 11400F / I9 11900K/ i7 11700 thay thế 10400/ 10900K/ 10700K và vẫn là 14nm

Dòng sản phẩm CPU dành cho máy tính để bàn thế hệ thứ 11 của Intel có tên mã là Rocket Lake-S sẽ ra mắt vào Quý I/2021. Rocket Lake vẫn sử dụng socket LGA1200, socket mà Intel vừa giới thiệu với Comet Lake. Tức là LGA 1200 ra mắt chỉ dành cho 11th trong lâu dài. Còn 10th chỉ là bản test. Nơi người dùng thử nghiệm và feedback lỗi để Intel hoàn thiện hóa CPU 14nm đời cuối của mình.

Core I9-11900K dự sẽ là quân cờ giúp Intel chiếm lại vị trí dẫn đầu trong mảng gaming từ tay AMD sau khi đội đỏ tung ra chip Ryzen 5000-series

CPU Intel Thế Hệ 11 - songphuong.vn

Intel I9 11900K 8 nhân 16 luồng

Đầu tiên phải nói tới Core I9 11900K với 8 nhân 16 luồng, bộ nhớ đệm L3 16 MB và L2 4 MB, xung nhịp cơ bản 3,5 GHz và xung nhịp boost 5,2 GHz (đơn nhân) hoặc 4,8 GHz (toàn nhân). Kết hợp với Thermal Velocity Boost. Đây sẽ là con chip đầu tiên đạt được xung nhịp này ngay từ khi “đập hộp”. Được biết, CPU này có mức PL1 (power level) đạt 125 W và PL2 là 250 W.

Intel I7 11700K 8 nhân 16 luồng

Chuyển sang Core I7 thế hệ 11, 11700K có cấu hình nhân tương tự như I9 11900K nhưng tốc độ xung nhịp giảm hơn. 10700K có xung nhịp tăng lên tới 5,0 GHz  trên một nhân đơn và 4,6 GHz trên tất cả 8 nhân của nó. CPU này có mức PL1 đặt 125W và PL2 là 225-250W.

Intel I5 11600K 6 nhân 12 luồng

Core I5 11600K có 6 nhân 12 luồng. Sản phẩm này được coi là đối đầu với CPU AMD Ryzen 5 5600X. 11600K có xung nhịp cao hơn. Tần số cơ bản 4,2 GHz, tần số turbo 4,9 Ghz. CPU này có mức PL1 đạt 125W

Intel I5 11400 6 nhân 12 luồng

Và cuối cùng phải nói tới Core I5 11400, sản phẩm thay thế cho Core i5-10400. Vẫn 6 nhân 12 luồng như I5 11600K nhưng tốc độ xung nhịp cơ bản là 2,6GHz và tần số turbo tối đa là 4,4Ghz, , 12 MB L3 và 3 MB L2, PL1 đạt 65 W. Không tệ đối với mẫu Core i5 cấp thấp nhất của Intel.

Dự kiến CPU Intel Core thế hệ 11 “Rocket Lake-S” sẽ ra mắt vào Quí I/2021. Vẫn là thiết kế dựa trên dây chuyền 14nm, tương tích với socket LGA1200 và bo mạch chủ Intel chipset 400 và 500 series.

Thông số kỹ thuật CPU thế hệ thứ 11 của Intel Rocket Lake:

CPU Name Cores / Threads Base Clock Boost Clock (1-Core) Boost Clock (All-Core) Cache Graphics TDP (PL1)
Core i9-11900K 8/16 3.50 GHz 5.30 GHz 4.80 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i9-11900 8/16 1.80 GHz 4.40 GHz 3.80 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i9-11900T 8/16 TBC TBC TBC 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i7-11700K 18/16 TBC 5.00 GHz 4.60 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i7-11700 8/16 2.50 GHz 4.90 GHz TBC 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i7-11700T 8/16 TBC TBC 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11600K 6/12 TBC 4.90 GHz 4.60 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i5-11600 6/12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i5-11600T 6/12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11500 6/12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i5-11500T 6/12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11400 6/12 2.60 GHz 4.400 GHz 4.20 GHz 12 MB Intel Xe 24 EU (192 Cores) 65W
Core i5-11400T 6/12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 24 EU (192 Cores) 35W

 

Từ khóa: , , , , , , , , , , , ,

Chuyên mục: ,